Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiệu, kiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiệu, kiêu:
Biến thể phồn thể: 嶠;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
峤 kiệu, kiêu
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
峤 kiệu, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 峤
Giản thể của chữ 嶠.kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶠)
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU
书
đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU
书
đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。
Dị thể chữ 峤
嶠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 峤;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嶠
(Danh) Núi cao mà nhọn.(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶠
峤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêu
| kiêu | 浇: | lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng) |
| kiêu | 澆: | lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng) |
| kiêu | 骄: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 骁: | |
| kiêu | 驕: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 驍: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 枭: | si kiêu (cú mèo) |
| kiêu | 梟: | si kiêu (cú mèo) |
| kiêu | 鴞: |

Tìm hình ảnh cho: kiệu, kiêu Tìm thêm nội dung cho: kiệu, kiêu
